Tỷ giá trung tâm ngày 24/4 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.013 đồng, tăng tiếp 9 đồng so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.703 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.323 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động.
Cụ thể, ba ngân hàng Techcombank, BIDV đang cùng niêm yết USD ở mức 23.165-23.265 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
Vietcombank niêm yết USD ở mức 23.170-23.270 VND/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều so với sáng qua.
Tỷ giá tại VietinBank đang ở mức 23.173-23.273 VND/USD, giảm 1 đồng ở mỗi chiều
so với sáng qua.
ACB và Eximbank vẫn đang cùng mua bán USD ở mức 23.180-23.260 VND/USD.
Sacombank sáng nay giảm 3 đồng ở mỗi chiều, đang mua bán USD ở mức 23.174-23.261 VND/USD.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.245 VND/USD và bán ra là 23.260 VND/USD, tăng 10 đồng ở chiều mua vào, bán ra so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Kinh tế toàn cầu đối mặt nhiều thách thức
10:35 AM 24/04
Các lệnh bán vàng mới là nguyên nhân làm trầm trọng thêm đà giảm của giá vàng – Scotiabank
10:27 AM 24/04
Nợ công của Hy Lạp và Italy tiếp tục tăng cao trong năm 2018
08:39 AM 24/04
Phiên 23/4: Phố Wall lập kỷ lục nhờ báo cáo lợi nhuận, Dầu thô chạm đỉnh năm, Vàng giảm vì USD lên giá
07:57 AM 24/04
TT tiền tệ 23/4: USD đi ngang với thanh khoản mỏng
04:51 PM 23/04
Cách người giàu tiết kiệm tiền
04:20 PM 23/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |