Giá USD giao dịch tại các ngân hàng thương đã có những dấu hiệu tích cực, khi giá USD đã tăng vượt ngưỡng 23.260 đồng/USD.
Cụ thể, Ngân hàng Tiên Phong niêm yết giá USD ở mức 23.158 – 23.262 VND/USD, tăng 8 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch hôm qua 19/4.
Giá USD tại ngân hàng Vietcombank được niêm yết với mức 23.155 – 23.255 VND/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều so với phiên giao dịch trước đó .
Tại Vietinbank niêm yết giá USD ở mức 23.162 – 23.262 VND/USD, giảm 8 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch hôm qua.
Techcombank niêm yết giá USD ở mức 23.145 – 23.265 VND/USD, tăng 15 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với phiên giao dịch hôm qua.
Thị trường tự do
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.220 VND/USD và bán ra là 23.260 VND/USD, tăng 10 đồng ở chiều mua vào và tăng 40 đồng ở chiều bán ra so với phiên giao dịch hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Tỷ phú Bill Gates: “Thoát khỏi lo lắng về tài chính là một phước lành thực sự, nhưng bạn không cần phải có tỷ đô để đạt được điều đó”
04:02 PM 19/04
Vàng cần giữ chắc mức giá này nếu không tai họa sẽ ập đến..
03:26 PM 19/04
Iran định đổi tiền, xóa 4 số 0 khỏi đơn vị tiền tệ
03:07 PM 19/04
TTCK Việt sáng 19/4: Thanh khoản vẫn ‘mất hút’, VN-Index vượt trở lại lên trên 965 điểm
01:31 PM 19/04
Vàng phục hồi nhẹ phiên cuối tuần
12:21 PM 19/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |