Cập nhật lúc 15h16 giờ Việt Nam, tức 8h16 giờ GMT, Hợp đồng tương lai vàng kỳ hạn tháng 6, được giao dịch trên sàn Comex của Sàn giao dịch hàng hóa New York, đi ngang tại mốc $1276,75/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng đứng ở ngưỡng $1276,19/oz.
Dữ liệu chính thức hôm thứ Tư cho thấy, nền kinh tế Trung Quốc tăng trưởng mạnh hơn dự kiến trong quý đầu tiên của năm 2019, trong khi sản lượng công nghiệp và doanh số bán lẻ cho tháng 3 cũng cao hơn dự kiến.
Dữ liệu thương mại và tín dụng đã công bố hôm thứ Sáu tuần trước cũng vượt quá dự báo.
Dữ liệu khá tốt của Trung Quốc cho thấy mối lo ngại về sự tăng trưởng chậm lại trên toàn cầu đã được giảm thiểu ở mức độ lớn, điều này sẽ làm tăng mức độ chấp nhận rủi ro trên thị trường, theo ông Bart Melek, người đứng đầu mảng chiến lược hàng hóa tại TD Securities, nói với Reuters.
Dữ liệu cũng đã hỗ trợ lãi suất trái phiếu, làm cho “kênh đầu tư an toàn” phổ biến nhất thay thế cho vàng trở nên hấp dẫn hơn.
Các nhà đầu tư ngay lập tức sẽ chuyển sự quan tâm sang báo cáo Chỉ số quản lý mua hàng cho các lĩnh vực sản xuất và dịch vụ ở châu Âu vào cuối ngày.
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
TTCK Việt sáng 18/4: VN-Index lùi về mốc 965 điểm
01:20 PM 18/04
Giá vàng giảm sâu, sắp mất mốc 36 triệu đồng/lượng?
12:55 PM 18/04
Tỷ giá trung tâm giảm nhẹ
12:31 PM 18/04
Vàng sẽ đạt đỉnh ở mức $1400 vào cuối năm?
10:32 AM 18/04
Có bằng chứng kỹ thuật rằng vàng đã chạm đáy?
09:42 AM 18/04
Đức hạ dự báo tăng trưởng kinh tế năm 2019
08:29 AM 18/04
TTCK: Rủi ro cao, nhà đầu tư hạn chế giải ngân
08:05 AM 18/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |