Bảng giá vàng 9h sáng ngày 9/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,390,000 | 36,540,000 |
| DOJI HN | 36,420,000 | 36,520,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,440,000 | 36,520,000 |
| PNJ - HCM | 36,410,000 | 36,560,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,430,000 | 36,510,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,440,000 | 36,520,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,390,000 | 36,550,000 |
| EXIMBANK | 36,420,000 | 36,500,000 |
| MARITIMEBANK | 36,360,000 | 36,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/4.
giavangvn.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Khủng hoảng Brexit: Đâu là giải pháp tốt nhất?
08:16 AM 09/04
Đầu tuần 8/4: Vàng chạm đỉnh tuần tại $1300, Dầu WTI vọt lên 64USD, phố Wall biến động trái chiều
08:10 AM 09/04
TTCK: Thị trường hướng đến ngưỡng tâm lý 1.000
08:04 AM 09/04
TT tiền tệ 8/4: USD giảm nhẹ trước thời điểm Brexit cận kề
04:08 PM 08/04
Trung Quốc không ngừng mạnh tay mua vàng dự trữ
03:13 PM 08/04
Tại sao lạm phát ở Mỹ lại thấp đến mức đáng kinh ngạc?
03:11 PM 08/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |