Bảng giá vàng 9h sáng ngày 5/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,350,000 | 36,500,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,380,000 | 36,480,000 |
| PNJ - HCM | 36,350,000 | 36,500,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,380,000 | 36,470,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,380,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,350,000 | 36,510,000 |
| MARITIMEBANK | 36,380,000 | 36,520,000 |
| EXIMBANK | 36,370,000 | 36,450,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 5/4.
giavangvn.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Bế tắc về Brexit khiến kinh tế Anh tê liệt
08:39 AM 05/04
Phiên 4/4: Dầu chững lại, vàng giảm nhẹ, phố Wall khởi sắc
08:34 AM 05/04
TTCK: Chưa có dấu hiệu tăng điểm rõ ràng
07:54 AM 05/04
Bí kíp thành công của các tỷ phú: Biến nghi ngờ và sợ hãi thành nhiên liệu cho sự phát tài
04:50 PM 04/04
Hiệp hội Ngân hàng Nhật cảnh báo lãi suất âm
03:57 PM 04/04
TT tiền tệ 4/4: USD tăng nhẹ dù EUR và GBP lên giá
03:51 PM 04/04
PTKT vàng: $1307 và 38,2% là chìa khóa cho sự tăng giá, $1275 là điểm mở ra xu hướng giảm
03:28 PM 04/04
TT vàng 4/4: Tăng trở lại nhờ số liệu việc làm Mỹ yếu
03:11 PM 04/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |