Bảng giá vàng 9h sáng ngày 4/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,330,000 | 36,490,000 |
| DOJI HN | 36,380,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,370,000 | 36,470,000 |
| PNJ - HCM | 36,380,000 | 36,510,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,390,000 | 36,460,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,380,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,330,000 | 36,500,000 |
| MARITIMEBANK | 36,380,000 | 36,520,000 |
| TPBANK | 36,380,000 | 36,490,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 4/4.
giavangvn.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Giá Bitcoin tăng quá nhanh, liệu có nguy hiểm?
08:30 AM 04/04
TTCK: Khả năng chinh phục ngưỡng 1.000 vẫn còn bỏ ngỏ
08:12 AM 04/04
12 quy tắc tiết kiệm tiền của người giàu bạn nên học hỏi
04:54 PM 03/04
TT tiền tệ 3/4: Đồng bảng Anh tăng mạnh trước sự đánh cược của bà May về vấn đề Brexit
04:28 PM 03/04
Thương mại toàn cầu sẽ giảm tốc trong năm 2019
03:30 PM 03/04
Mỹ-Trung đã tiến rất gần thỏa thuận thương mại
03:08 PM 03/04
TT vàng 3/4: Nỗ lực phục hồi nhưng động lực đi lên rất yếu
02:49 PM 03/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |