Chứng khoán toàn cầu bật tăng nhờ dữ liệu hoạt động sản xuất tại Trung Quốc mạnh mẽ và những dấu hiệu về tiến triển trong các cuộc đàm phán thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1292.03 USD xuống còn 1287.41 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1287.80 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1292.74 – 1294.12 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1300.14 – 1300.83 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1303.39 – 1304.77 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1283.47 – 1282.09 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1279.53 – 1278.84 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1272.82 – 1271.44 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1286 SL: 1282 TP: 1294
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1290 – 1294– 1301
Mức hỗ trợ: 1283 – 1279 – 1273
giavangvn.org tổng hợp
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
TTCK Việt sáng 2/4: VN-Index vượt 990 điểm
01:27 PM 02/04
Giá vàng SJC quay đầu giảm nhẹ
11:31 AM 02/04
Tỷ giá trung tâm đi ngang
10:30 AM 02/04
PTKT: Vàng đảo chiều và giảm trở lại dưới $1290
10:27 AM 02/04
TTCK: Khả năng VN-Index có thể chinh phục ngưỡng 1.000
08:13 AM 02/04
TT tiền tệ 1/4: USD giảm sau số liệu PMI Trung Quốc khả quan
04:51 PM 01/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |