“Bạn phải nghiêm túc xem xét đó là dấu hiệu tăng trưởng sẽ chững lại hoặc suy thoái trong 12 – 18 tháng tới. Đó là tình trạng Fed theo dõi sát sao”, Sean Simko, trưởng bộ phận quản lý thu nhập cố định toàn cầu tại SEI Investments Co, bang Pennsylvania, nói.
Giá vàng tương lai tuần trước tăng 0,47%, tuần tăng thứ 3 liên tiếp.
“Diễn biến của vàng tiếp tục củng cố quan điểm của chúng tôi rằng số liệu kém sẽ đẩy giá vàng tăng còn lãi suất giảm vì kinh tế toàn cầu giảm tốc”, theo các nhà phân tích tại TD Securities.
“Vàng không thể vượt quá 1.320 USD/ounce và sẽ có một đợt điều chỉnh. Biên độ giá hiện tại dường như ở 1.305 – 1.320 USD/ounce”, Afshin Nabavi, phó chủ tịch cấp cao tại MKS SA, nói. “Với biến động địa chính trị và bất ổn từ Brexit, vàng vẫn có thể tiếp tục tăng giá.
Ngày 25/3
Ngày 26/3
Ngày 27/3
Ngày 28/3
Ngày 29/3
Theo NDH
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Giá vàng tăng mạnh, cẩn trọng trong diễn biến khó lường
12:08 PM 23/03
Tỷ giá trung tâm “đứng yên”
10:31 AM 23/03
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/3: Thị trường vàng đi ngang
09:20 AM 23/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |