Bảng giá vàng 9h10 sáng ngày 8/3
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,450,000 | 36,620,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,620,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,540,000 | 36,620,000 |
| PNJ - HCM | 36,460,000 | 36,630,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 3,654,000 | 3,661,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,520,000 | 36,620,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,450,000 | 36,630,000 |
| MARITIMEBANK | 36,500,000 | 36,620,000 |
| EXIMBANK | 36,510,000 | 36,590,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 8/3.
giavangvn.org
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Tăng trưởng nội địa Mỹ yếu sẽ đẩy vàng lên $1400
08:58 AM 08/03
Phiên 7/3: USD lên giá khiến Vàng mất đà tăng; phố Wall nối dài đà giảm dù giá dầu đi lên
08:16 AM 08/03
Phiên 7/3: USD tăng khiến Vàng mất đà tăng; phố Wall nối dài đà giảm dù giá dầu đi lên
08:11 AM 08/03
12 Bí quyết làm giàu hay nhất của các tỷ phú
05:09 PM 07/03
TT tiền tệ 7/3: EUR ở mức thấp 2 tuần chờ quyết định của ECB
04:31 PM 07/03
OECD dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu giảm trong năm nay
03:49 PM 07/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |