Tỷ giá trung tâm vẫn ở mức cao kỷ lục trong khi giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Tỷ giá trung tâm ngày 7/3 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.940 đồng, không đổi so với mức công bố sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.628 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.252 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, ba ngân hàng Vietcombank, BIDV và Techcombank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.150-23.250 VND/USD, không đổi so với sáng qua.
Tỷ giá tại VietinBank vẫn đang ở mức 23.154-23.254 VND/USD.
ACB, DongABank và Eximbank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang cùng niêm yết USD ở mức 23.160-23.240 VND/USD.
Lúc 9h30 phút giá USD tự do niêm yết mua vào là 23.205 đồng/USD và bán ra là 23.220 đồng/USD, giảm 5 đồng ở cả hai chiều so với chiều ngày hôm qua.
Tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 7/3: Vàng tăng nhẹ trở lại nhưng mức tăng gần như không đáng kể
08:55 AM 07/03
TT tiền tệ 6/3: USD giữ mức cao gần 2 tuần; AUD giảm sau số liệu GDP không như kỳ vọng
04:38 PM 06/03
Tăng trưởng kinh tế Anh – Australia có dấu hiệu chững lại
03:19 PM 06/03
Vàng vs USD: Chọn kênh trú ẩn
03:07 PM 06/03
TT vàng 6/3: Tăng trở lại bất chấp sức mạnh của đồng USD
02:39 PM 06/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |