Cả Mỹ và Trung Quốc đều báo cáo tiến triển trong đàm phán thương mại vào tuần trước, nhưng Tổng thống Mỹ Donald Trump hôm 15/2 cho biết các cuộc đàm phán rất phức tạp và ông có thể kéo dài thời hạn ngày 1/3, đồng thời không tăng thuế quan đối với hàng hóa Trung Quốc.
Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, vàng giao ngay giao dịch tăng giá trị từ 1312.40 USD lên tới 1320.94 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1321.06 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1325.2 – 1326.58 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1329.46 – 1330.15 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1336.47 – 1337.85 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1315.31 – 1313.93 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1307.61 – 1306.92 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1304.04 – 1302.66 USD.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1320 SL: 1314 TP: 1328
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1325 – 1328 – 1335
Mức hỗ trợ: 1318 – 1315 – 1307
giavangvn.org tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
TTCK Việt sáng 18/2: Diễn biến phân hóa duy trì, VN-Index giằng co trước ngưỡng 955 điểm
01:00 PM 18/02
TTCK: “Cần thêm thời gian tích lũy để củng cố xu hướng”
08:14 AM 18/02
Triển vọng giá vàng tuần 18 – 22/2
07:37 AM 18/02
Tuần Thần tài, Valentin: Giao dịch khả quan, giá tăng nhẹ
06:38 PM 16/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | 169,700 | 172,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |