Mở cửa phiên giao dịch ngày 28/1: Kết thúc phiên cuối tuần tăng mạnh thì hôm nay giá vàng trong nước quay đầu giảm. Các doanh nghiệp kinh doanh kim loại quý điều chỉnh giảm với biên độ khoảng 20.000-30.000 đồng mỗi lượng. Trong khi đó, giá vàng thế giới lại tiếp tục tăng vượt qua ngưỡng kháng cự tâm lý 1.300 USD/ounce.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,630,000 | 36,830,000 |
| DOJI HN | 36,750,000 | 36,850,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,730,000 | 36,830,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,620,000 | 36,840,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36.740,000 | 36,830,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,740,000 | 36,840,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,610,000 | 36,820,000 |
| MARITIMEBANK | 36,390,000 | 36,560,000 |
| TPBANK | 36,630,000 | 36,900,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 28/1.
giavangvn.org
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Nền kinh tế Trung Quốc rét lạnh?
08:38 AM 28/01
Triển vọng giá vàng tuần 28/1 – 1/2
08:06 AM 28/01
Tỷ giá trung tâm đứng yên
10:09 AM 26/01
Những xu hướng chủ đạo kinh tế thế giới 2019
05:07 PM 25/01
Vị thế trú ẩn an toàn của vàng sẽ thăng hoa khi nền kinh tế toàn cầu chậm lại vào năm 2019 – Capital Economics
04:46 PM 25/01
Trung Quốc tăng mạnh dự trữ vàng
03:07 PM 25/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |