Tỷ giá trung tâm ngày 17/1 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.855 đồng, giảm 2 đồng so với sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.541 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.169 VND/USD.
Đây là phiên giảm đầu tiên trong 6 phiên gần đây của tỷ giá này. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank niêm yết giá USD ở mức 23.155 – 23.245 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
BIDV niêm yết giá USD ở mức 23.155 – 23.245 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
VietinBank và Techcombank cùng niêm yết giá USD ở mức 23.155 – 23.245 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Tỷ giá tại Eximbank và ACB vẫn đang ở mức 23.160 – 23.240 VND/USD và tại DongABank là 23.160-23.230 VND/USD.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết mua vào ở mức 23.200 đồng/ USD và bán ra ở mức 23.220 đồng/ USD, giảm 10 đồng ở chiều mua so với chiều ngày hôm qua.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
PTKT: Vàng đang rất gần với mốc $1300
09:39 AM 17/01
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 17/1: Giá vàng có khởi sắc?
08:52 AM 17/01
TTCK: Phục hồi nhẹ, ưu tiên giải ngân nếu tỉ lệ tiền mặt cao
08:07 AM 17/01
Bước tăng tiếp theo của vàng là nhờ Brexit khiến thị trường hoang mang – INTL FCStone
05:00 PM 16/01
Muốn giàu có: Hãy nhớ 3 nguyên tắc hàng đầu sau
04:19 PM 16/01
DailyForex: Vàng tiếp tục trạng thái củng cố, tích lũy
03:38 PM 16/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |