Tỷ giá trung tâm ngày 15/1 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.850 đồng, tăng tiếp 13 đồng so với sáng qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.536 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.165 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng sáng nay tiếp tục không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank, BIDV và Techcombank đang cùng niêm yết giá USD ở mức 23.155 – 23.245 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
Trong khi đó, VietinBank tăng 1 đồng ở mỗi chiều, hiện đang niêm yết giá USD ở mức 23.155- 23.245 VND/USD.
Tỷ giá tại Eximbank và ACB vẫn đang ở mức 23.160 – 23.240 VND/USD và tại DongABank là 23.160-23.230 VND/USD.
Lúc 9h30 giá USD tự do niêm yết mua vào ở mức 23.190 đồng/ USD và bán ra ở mức 23.210 đồng/ USD, giảm 10 đồng ở chiều mua vào và 20 đồng ở chiều bán ra so với chiều ngày hôm qua.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Yên Nhật có thể tăng qua mức 100 JPY/USD
09:56 AM 15/01
Cách quản lý tiền bạc thông minh của người giàu
08:23 AM 15/01
TTCK: “Sẽ dao động quanh ngưỡng 900”
08:12 AM 15/01
TT tiền tệ 14/1: Yên tăng sau số liệu xuất khẩu Trung Quốc giảm; USD mất giá so với các đồng tiền chủ chốt
04:15 PM 14/01
TT vàng tuần này: Tiếp cận $1300 bởi các vấn đề Brexit, Mỹ – Trung, chính phủ Mỹ đóng cửa kéo dài (Phần 2)
03:54 PM 14/01
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 14 – 18/1
02:44 PM 14/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |