Bảng giá vàng 9h sáng ngày 9/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,560,000 | 36,730,000 |
| DOJI HN | 36,600,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HCM | 36,540,000 | 36,740,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,620,000 | 36,710,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,620,000 | 36,720,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,540,000 | 36,730,000 |
| MARITIMEBANK | 36,650,000 | 36,790,000 |
| TPBANK | 36,500,000 | 36,830,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 9/1.
giavangvn.org
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Phiên 8/1: USD và chứng khoán Mỹ tăng cao; Vàng đảo chiều giảm; Dầu thô tiếp tục đột phá
08:32 AM 09/01
TTCK: “Tiếp tục giằng co trong khoảng 880-900”
08:12 AM 09/01
TT tiền tệ 8/1: USD tăng khi Mỹ – Trung kết thúc đàm phán
04:50 PM 08/01
Muốn trở nên giàu có hơn trong năm 2019, hãy vứt bỏ 12 thói quen xấu liên quan đến tiền bạc này
04:22 PM 08/01
Đàm phán Mỹ-Trung: Bảy vấn đề để đi tới thành công
04:06 PM 08/01
1 ngàn tỷ USD đang rời khỏi Anh vì Brexit
03:17 PM 08/01
TT vàng 8/1: Thoái lui nhẹ khi USD hồi phục
02:37 PM 08/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |