Vàng tăng giá chủ yếu do mặt hàng này đang là lựa chọn hàng đầu của các nhà đầu tư như một nơi trú ẩn an toàn trong bối cảnh các thị trường chứng khoán tụt giảm trên hầu khắp thế giới và triển vọng của kinh tế toàn cầu không tươi sáng.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 4/1
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,580,000 | 36,780,000 |
| DOJI HN | 36,660,000 | 36,760,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,760,000 |
| PNJ - HCM | 36,620,000 | 36,820,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,620,000 | 36,700,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,500,000 | 36,710,000 |
| MARITIMEBANK | 36,620,000 | 36,760,000 |
| EXIMBANK | 36,650,000 | 36,750,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 4/1.
giavangvn.org
Giá vàng 13/4: Vàng miếng, nhẫn cùng giảm gần 1 triệu khi Mỹ – Iran đàm phán thất bại
12:15 PM 13/04
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
TTCK: Có cơ hội kiểm định lại vùng 880-890
08:20 AM 04/01
2 kịch bản giá vàng năm 2019
04:39 PM 03/01
Hoạt động giao dịch vàng, bạc yếu trong tháng 11 – LBMA
03:48 PM 03/01
6 rủi ro lớn năm 2019 cho các thị trường mới nổi
03:29 PM 03/01
Lãi suất, tỷ giá biến động ra sao trong năm 2019?
03:18 PM 03/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-900 | 171,500-900 |
| Vàng nhẫn | 168,500-900 | 171,530-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |