Biểu đồ vàng 5 phút
Biểu đồ ngắn hạn chứng kiến vàng hướng đến sự tăng giá cao hơn khi tâm lý thị trường nhìn chung là khá hoảng sợ, giúp các lệnh mua vào vàng tăng lên khi các nhà đầu tư phân vân hướng đi của cổ phiếu và đồng bạc xanh.
Biểu đồ vàng 30 phút
Biểu đồ vàng 4 giờ
Tổng quan:
Xu hướng:
Cấp độ:
giavangvn.org
Vàng và bạc “nín thở” trước lệnh phong tỏa của Mỹ: Cú sốc nào sắp giáng xuống thị trường?
04:15 PM 13/04
Giá vàng sắp bùng nổ? UBP quay lại “gom hàng”, mục tiêu 6.000 USD khiến thị trường dậy sóng
03:50 PM 13/04
Đọc gì hôm nay 13/4: Doanh số bán nhà hiện tại của Mỹ
03:35 PM 13/04
“Bàn tay sắt” của Mỹ tấn công vàng: Vì sao Fed và eo biển Hormuz là nỗi ám ảnh của phe mua?
03:20 PM 13/04
Giá vàng 13/4: Vàng miếng, nhẫn cùng giảm gần 1 triệu khi Mỹ – Iran đàm phán thất bại
12:15 PM 13/04
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
Năm 2018, tỷ giá trung tâm tăng 1,78%
03:02 PM 28/12
TT vàng 28/12: Giá vàng tăng bởi lo ngại tăng trưởng kinh tế, diễn biến mới căng thẳng Mỹ Trung
02:27 PM 28/12
Vàng trong nước chuyển mình những ngày cuối năm, người dân nô nức săn vàng dịp nghỉ lễ?
11:36 AM 28/12
WGC: Vàng là một đa dạng hóa hấp dẫn cho các nhà đầu tư và ngân hàng trung ương năm 2019
10:12 AM 28/12
Vàng thăng hoa; Bước tiến hơn 1000 điểm (26/12) và cú lội ngược dòng 27/12 của chỉ số Dow chính là một điều kì diệu
09:28 AM 28/12
Bảng giá vàng 9h sáng 28/12: Vàng diễn biến tích cực
08:53 AM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-900 | 171,500-900 |
| Vàng nhẫn | 168,500-900 | 171,530-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |