Hàng tuần: Sự củng cố đi ngang tiếp tục mặc dù thị trường đã đạt mức thấp nhất vào khoảng $1160 hồi giữa tháng 8. Mức độ gần với mức thoái lui 78,6% tại ngưỡng $1175 đã được người mua được tìm thấy. Diễn biến giá quý kim tuần này đang hình thành một cây búa tăng giá. Diễn biến giá có vẻ đang hình thành đáy.

Hàng ngày: Đà bán tháo vàng từ ngưỡng giá $1243 đã bị đình trệ tại mức thoái lui Fibonacci 78,6% ($1194). Điều này hoàn thành sự điều chỉnh ABCD. Mô hình morning doji star đã xuất hiện và điều này có khả năng dẫn đến việc quý kim tăng thêm để hoàn thành một hiệu chỉnh ABCD khác trên khung thời gian dài hơn. Xu hướng của vàng vẫn là đi lên và xu hướng tăng tiếp theo được kỳ vọng sẽ nhắm tới ngưỡng kháng cự $1243 & $1279.

Hành động: Chúng tôi tìm mua tại $1215
Điểm dừng: $1195
Mục tiêu: $1243, $1260 và $1279
Bài viết là quan điểm của nhóm chuyên gia Pia First dành cho Orbex Limited. Nhóm chuyên cung cấp kiến thức chuyên môn, tâm lý thị trường và nghiên cứu phân tích kỹ thuật được thiết kế đặc biệt cho các thương nhân riêng lẻ và nhà đầu tư.
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Lãi suất và tỷ giá có giữ được ổn định đến năm 2019?
02:52 PM 16/11
Giá vàng khởi sắc, tiếp tục tăng 40-60 nghìn đồng/lượng
11:48 AM 16/11
USD tại các ngân hàng diễn biến trái chiều
10:22 AM 16/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |