Bảng giá vàng 9h sáng ngày 14/11
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,340,000 | 36,480,000 |
| DOJI HN | 36,350,000 | 36,450,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,350,000 | 36,440,000 |
| PNJ - HCM | 36,340,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,350,000 | 36,420,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,350,000 | 36,450,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,320,000 | 36,490,000 |
| MARITIMEBANK | 36,320,000 | 36,450,000 |
| EXIMBANK | 36,360,000 | 36,450,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 14/11.
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Cắt giảm 26 điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán
08:31 AM 14/11
TTCK: Hôm nay VN-Index có thể sẽ hồi phục trở lại
08:18 AM 14/11
Phiên 13/11: Dầu thô trượt dài phiên thứ 12, USD – Vàng – chứng khoán Mỹ đều trong vòng tiêu cực
08:16 AM 14/11
Giá vàng châu Á tăng nhẹ
04:38 PM 13/11
Giới siêu giàu Arab kiếm tiền thế nào?
04:28 PM 13/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |