“Thị trường lao động tiếp tục được củng cố và hoạt động kinh tế đã và đang tăng trưởng mạnh”, Fed cho biết trong tuyên bố chính sách mới nhất, đồng thời giữ nguyên kế hoạch nâng lãi suất từ từ.
“Fed không hề đưa ra dấu hiệu cho thấy họ đang thay đổi nhịp độ nâng lãi suất”, Michael Cuggino, Chuyên gia quản lý danh mục tại Permanent Portfolio Family of Funds, cho hay.
Trong giờ giao dịch hôm qua, vàng giao ngay giảm từ mức 1226.28 USD về còn 1222.97 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1219.29 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1226.49 – 1226.65 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1230.25 – 1230.33 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1233.52 – 1233.68 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1219.62 – 1219.46 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1216.27 – 1216.19 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1212.59 – 1212.43 USD.
Pivot: 1221.29
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1220 SL: 1215 TP: 1230
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1227 – 1230 – 1233
Mức hỗ trợ: 1219 – 1216 – 1212
giavangvn.org tổng hợp
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Cuối tuần giá vàng đồng loạt giảm
11:37 AM 09/11
TGTT giảm, USD tại các ngân hàng ít biến động
09:54 AM 09/11
FED quyết định giữ nguyên lãi suất, lạc quan về kinh tế Mỹ
08:33 AM 09/11
TTCK: “Giằng co và đi ngang tại 915-925”
08:14 AM 09/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300 | 171,300 |
| Vàng nhẫn | 168,300 | 171,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |