Các chuyên viên phân tích cho biết, hoạt động chốt lời cũng gây áp lực nhẹ lên vàng.
“Vàng đã có một bước dịch chuyển khá lớn trong vài tuần qua… chúng tôi đã thấy sự suy giảm về vị thế bán ròng vì những bất ổn trên thị trường, nhưng trong tuần trước, chúng tôi lại thấy sự đột biến một lần nữa. Vì vậy tôi nghĩ nhà đầu tư đang chốt lời một chút”, Warren Patterson, Chuyên viên phân tích tại ING, cho hay.
Giới đầu tư sẽ theo dõi sát các cuộc bỏ phiếu giữa nhiệm kỳ – một sự kiện có thể làm gia tăng nhu cầu vàng như một kênh phòng ngừa rủi ro nếu kết quả bỏ phiếu làm gia tăng sự biến động trên thị trường tài chính.
Các kết quả thăm dò ý kiến cho thấy, nhiều khả năng Đảng Dân chủ sẽ giành quyền kiểm soát Hạ viện trong ngày 6/11.
Pivot: 1230.61
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1227 SL: 1221 TP: 1239
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1235 – 1239 – 1242
Mức hỗ trợ: 1227 – 1222 – 1218
giavangvn.org tổng hợp
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Giá vàng miếng trượt theo thế giới
11:40 AM 06/11
TGTT tăng 2 đồng, USD tăng nhẹ
10:18 AM 06/11
Châu Á đang giúp vàng lấy lại sự huy hoàng vốn có
08:52 AM 06/11
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 06/11: Nhà đầu tư đang săn giá rẻ
08:50 AM 06/11
TTCK: “Tăng để kiểm định lại ngưỡng 935”
08:11 AM 06/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,700400 | 171,200-100 |
| Vàng nhẫn | 168,700400 | 171,230-100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |