Bảng giá vàng 9h sáng ngày 01/11
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,360,000 | 36,500,000 |
| DOJI HN | 36,350,000 | 36,450,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,450,000 |
| PNJ - HCM | 36,340,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,360,000 | 36,420,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,350,000 | 36,450,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,360,000 | 36,510,000 |
| MARITIMEBANK | 36,350,000 | 36,460,000 |
| TPBANK | 36,350,000 | 36,450,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 01/11.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TTCK: “Phục hồi với kháng cự mạnh trong khoảng 930-940”
08:35 AM 01/11
Tháng 10: Câu chuyện của thị trường vàng đã hoàn toàn khác… Tăng và sẽ còn tăng hơn nữa?
04:44 PM 31/10
Khủng hoảng đồng rupee ở Ấn Độ: Điềm lành hay thảm họa?
04:32 PM 31/10
Đủ 6 nước thông qua, CPTPP có hiệu lực từ 30/12/2018
03:54 PM 31/10
3 cách tiết kiệm chi phí khởi nghiệp cho startup
03:26 PM 31/10
TT vàng 31/10: Chịu áp lực vì đồng USD mạnh, chạm đáy 2 tuần
02:43 PM 31/10
Đồng NDT của Trung Quốc rớt giá mạnh nhất trong một thập kỷ
02:29 PM 31/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |