Đồng USD mạnh hơn sẽ khiến vàng trở nên đắt đỏ hơn đối với những người nắm giữ những đồng tiền khác.
Về phương diện kỹ thuật, giá vàng đang kiểm định ngưỡng hỗ trợ ở mức trung bình động 100 ngày quanh 1.220 USD/ounce.
Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, vàng giao ngay giảm giá trị từ 1229.90 USD xuống còn 1222.76 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1221.80 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1228.10 – 1228.88 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1234.61 – 1235.00 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1238.78 – 1239.56 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1218.20 – 1217.42 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1213.64 – 1213.25 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1207.52 – 1206.74 USD.
Pivot: 1221.00
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1219 SL: 1212 TP: 1230
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1224 – 1228 – 1235
Mức hỗ trợ: 1218 – 1213 – 1207
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Chẳng mấy ai chú ý tới vàng… Họ đã sai?
12:01 PM 31/10
Vàng giảm nhưng vẫn rình rập tăng
11:35 AM 31/10
TGTT tăng 2 đồng, USD tại các ngân hàng “bình thản”
09:48 AM 31/10
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 31/10: Giá vàng đồng loạt lao dốc
08:49 AM 31/10
TTCK: VN-Index vẫn đang “dò đáy”
08:07 AM 31/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |