Bảng giá vàng 9h sáng ngày 29/10
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,480,000 | 36,620,000 |
| DOJI HN | 36,510,000 | 36,590,000 |
| PNJ - HCM | 36,480,000 | 36,630,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,500,000 | 36,580,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,480,000 | 36,630,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,510,000 | 36,590,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,510,000 | 36,570,000 |
| EXIMBANK | 36,520,000 | 36,590,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,400,000 | 36,610,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 29/10.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Triển vọng giá vàng tuần 29/10 – 2/11
07:49 AM 29/10
Tuần qua: Vàng nội, vàng ngoại ngược dòng
10:47 AM 27/10
Giá vàng cuối năm: Liệu có biến động?
10:18 AM 27/10
Tỷ giá trung tâm chốt tuần tăng 6 đồng
09:28 AM 27/10
Trung Quốc dẫn đầu thế giới về số lượng tỷ phú mới
08:16 AM 27/10
TT tiền tệ 26/10: USD ổn định chờ dữ liệu GDP Mỹ quý III
04:47 PM 26/10
Ồ ạt mua vào, vàng sát $1240 khi TTCK châu Á tiếp tục bị bán tháo, NĐT chờ số liệu GDP Mỹ
03:42 PM 26/10
Khi đồng USD “trở mình”
03:41 PM 26/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |