Bảng giá vàng 9h sáng ngày 25/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,520,000 | 36,660,000 |
| DOJI HN | 36,540,000 | 36,620,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,520,000 | 36,620,000 |
| PNJ - HCM | 36,500,000 | 36,650,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,510,000 | 36,580,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,520,000 | 36,620,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,480,000 | 36,630,000 |
| MARITIMEBANK | 36,500,000 | 36,610,000 |
| EXIMBANK | 36,550,000 | 36,620,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 25/10.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 24/10: Phố Wall bước vào giai đoạn điều chỉnh; USD tăng khiến Vàng mất đỉnh 3 tháng
08:08 AM 25/10
CTCK đồng loạt dự báo thị trường sẽ tiếp tục điều chỉnh, khuyến nghị nhà đầu tư giảm tỷ trọng cổ phiếu trong danh mục
07:59 AM 25/10
Học cách tiêu tiền của người giàu
03:54 PM 24/10
DailyForex: Vàng chinh phục mức cao nhất trong 3 tháng
03:46 PM 24/10
TT vàng 24/10: Duy trì mức cao nhất trong 3 tháng
03:15 PM 24/10
Điều này có thể đẩy vàng chạm tới mốc $1500!
03:01 PM 24/10
Đồng euro giảm xuống sát mức thấp nhất trong hai tháng
02:58 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |