Vàng thường được xem là tài sản trú ẩn an toàn truyền thống trong những giao đoạn bất ổn kinh tế và chính trị. Tuy nhiên, kim loại quý này đã giảm sức hút trong năm qua do nhà đầu tư tìm đến đồng bạc xanh để trú ẩn an toàn, đặc biệt trong bối cảnh chiến tranh thương mại Mỹ – Trung leo thang và lãi suất tăng tại Mỹ.
Trong giờ giao dịch hôm qua, vàng giao ngay tăng giá trị từ 1188.24 USD lên 1189.44 USD. Sáng nay quý kim đang giao dịch ở mức 1190.40 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1193.08 – 1193.75 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1196.72 – 1197.06 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1201.70 – 1202.37 USD.
Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1185.13 – 1184.46 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1179.82 – 1179.48 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1176.51 – 1175.84 USD.
Pivot: 1189.86
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1188 SL: 1183 TP: 1196
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1193 – 1196 – 1201
Mức hỗ trợ: 1188 – 1184 – 1179
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
TTCK Việt sáng 10/10: Thanh khoản yếu, hai sàn giảm điểm
01:07 PM 10/10
Giá vàng trong nước sáng nay bật tăng
11:42 AM 10/10
IMF dự báo: Đà tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm lại do căng thẳng thương mại Mỹ- Trung
10:19 AM 10/10
Giá USD tại các ngân hàng diễn biến trái chiều
09:39 AM 10/10
ABN AMRO giữ niềm tin về sự phục hồi của giá vàng và bạc
09:26 AM 10/10
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 10/10: Vàng trong nước hờ hững trước sự trượt giá của vàng thế giới
08:51 AM 10/10
Trung Quốc tăng trữ lượng, giới siêu giàu châu Á đổ xô mua vàng để đối phó chiến tranh thương mại
08:18 AM 10/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |