Tỷ giá trung tâm ngày 9/10 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.723 đồng, tăng 2 đồng so với mức công bố sáng hôm qua (8/10). Đây là mức cao kỷ lục mới của tỷ giá trung tâm, xô đổ kỷ lục 22.721 đồng vừa được thiết lập hôm qua.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.404 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.041 VND/USD.
Khảo sát lúc 8h30 sáng nay, một số ngân hàng tiếp tục đẩy giá USD lên mức kịch trần.
Cụ thể, Vietcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.310-23.390 đồng/USD, giảm 5 đồng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với sáng hôm qua.
BIDV đang niêm yết giá USD ở mức 23.315-23.395 đồng/USD, tăng 5 đồngở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Techcombank đang niêm yết giá USD ở mức 23.290-23.400 đồng/USD, tăng 10 đồng chiều bán ra.
VietinBank đang niêm yết giá USD ở mức 23.307-23.397 đồng/USD, tăng 14 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Eximbank cũng giữ nguyên niêm yết giá USD ở mức 23.300-23.395 đồng/USD, tăng 10 đồng chiều mua vào và 5 đồng chiều bán ra.
Lúc 09h20 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.460 đồng/USD và bán ra là 23.470đồng/USD, tăng 5 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với phiên chiều hôm qua.
Tổng hợp
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Phương án B cho tỷ giá
08:22 AM 09/10
8/10: USD và lợi suất Trái phiếu ở mức cao khiến Vàng – Dầu – phố Wall chốt phiên trong vùng đỏ
08:02 AM 09/10
Nhân dân tệ trước “lằn ranh đỏ”
04:38 PM 08/10
Thổ Nhĩ Kỳ loay hoay tìm cách thoát khỏi khủng hoảng tiền tệ
03:51 PM 08/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |