Bảng giá vàng 9h sáng ngày 05/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,380,000 | 36,520,000 |
| DOJI HN | 36,390,000 | 36,490,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,400,000 | 36,500,000 |
| PNJ - HCM | 36,370,000 | 36,520,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,490,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,400,000 | 36,500,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,380,000 | 36,530,000 |
| MARITIMEBANK | 36,380,000 | 36,500,000 |
| TPBANK | 36,390,000 | 36,490,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 5/10
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
TTCK: Thị trường vẫn đang chờ cơ hội bứt phá
08:04 AM 05/10
Thành công, giàu có và hạnh phúc tuổi 30 sẽ là chuyện nhỏ nếu bạn làm được 3 điều này
04:33 PM 04/10
DailyForex: Vàng giảm vì USD mạnh lên
03:40 PM 04/10
TT tiền tệ 4/10: USD đảo chiều giảm nhẹ nhưng vẫn được hỗ trợ bởi mức cao của lợi suất Trái phiếu
03:24 PM 04/10
PTKT: Vàng (XAU/USD) tìm kiếm hỗ trợ tại $1196,45
02:55 PM 04/10
Chưa kịp vui, giá vàng lại quay đầu giảm
11:47 AM 04/10
Chúng tôi ủng hộ Bạc hơn Vàng – SocGen
10:16 AM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |