Bảng giá vàng 9h sáng ngày 03/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HANOI | 36,430,000 | 36,600,000 |
| DOJI HN | 36,460,000 | 36,560,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,460,000 | 36,560,000 |
| PNJ - HCM | 36,420,000 | 36,580,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,390,000 | 36,460,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,460,000 | 36,560,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,430,000 | 36,590,000 |
| MARITIMEBANK | 36,460,000 | 36,580,000 |
| TPBANK | 36,460,000 | 36,560,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 03/10
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Phiên 2/10: Vàng tăng hơn 1% vượt $1200/oz, Dow Jones lập kỷ lục mới, dầu thô neo đỉnh 4 năm
08:10 AM 03/10
Kết quả kinh doanh quý 3 được dự báo khả quan, VN-Index có thể chạm mốc 1.080 điểm ngay trong tháng 10?
08:00 AM 03/10
Giá vàng tuần 1/10-5/10: Tiếp tục chịu áp lực từ đồng USD
05:11 PM 02/10
Xu hướng giảm vẫn giữ vững quyền kiểm soát thị trường vàng
04:06 PM 02/10
DailyForex: Dự báo thị trường vàng tháng 10/2018
03:18 PM 02/10
IMF sắp cắt giảm dự báo tăng trưởng toàn cầu
03:03 PM 02/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |