Về vòng đàm phán thương mại Mỹ – Trung tiếp theo dự kiến diễn ra ở Washington tuần này, hai bên vẫn chưa đưa ra tuyên bố gì. Tờ Wall Street Journal dẫn nguồn thạo tin nói rằng Trung Quốc đã quyết định không cử Phó thủ tướng Lưu Hạc tới Mỹ đàm phán như kế hoạch ban đầu. Lần gần đây nhất Mỹ-Trung ngồi vào bàn đàm phán thương mại là vào tháng trước, cũng tại Washington, nhưng không mang lại kết quả gì.
Bán 1202
Mục tiêu 1192

Pivot: 1196.93
Chiến lược giao dịch:
Sell : 1199 SL: 1211 TP: 1182
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1200 – 1209 – 1219
Mức hỗ trợ: 1190 – 1181 – 1171
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Giới thương nhân lo lắng về một Brexit mù mờ
12:49 PM 24/09
SJC quay đầu giảm, dự báo giá vàng tuần này ảm đạm
11:25 AM 24/09
USD “đứng” giá phiên đầu tuần
09:49 AM 24/09
Tăng hay Giảm: Xu hướng tiếp theo của vàng phụ thuộc Fed
08:41 AM 24/09
TTCK: Xu hướng tăng điểm, dòng tiền chảy vào nhóm bluechip?
08:16 AM 24/09
Goldman hạ dự báo giá vàng nhưng kì vọng thị trường hồi phục
09:20 AM 22/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |