Sau thời hạn trên, tức kể từ đầu năm 2019, mức thuế bổ sung sẽ tăng lên 25%. Danh sách áp thuế được cắt giảm khoảng 300 mặt hàng so với danh sách đề xuất trước đó bao gồm một số sản phẩm như đồng hồ thông minh, sản phẩm hóa chất, mũ bảo hiểm xe đạp, ghế dựa. Với tuyên bố trước đó, Trung Quốc cho rằng cuộc đàm phán tiếp theo sẽ vô ích nếu Trump kiên quyết áp thêm thuế nên khả năng rất cao là đàm phán Trung – Mỹ dự định diễn ra trong tuần này sẽ bị hủy bỏ.
Chủ tịch Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB), Draghi sẽ có bài phát biểu chiều nay và đây là tin tức quan trọng dành cho các nhà đầu tư.
Bán 1200
Mục tiêu 1190
Dừng lỗ 1205

Pivot: 1197.14
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1198 SL: 1202 TP: 1188
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1199 – 1206 – 1211
Mức hỗ trợ: 1194 – 1187 – 1182
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Lãi suất cho vay có thể tăng trong năm tới
12:14 PM 18/09
Vàng trong nước đi lên theo đà thế giới
11:49 AM 18/09
Giá USD tại các ngân hàng tăng mạnh theo tỷ giá trung tâm
09:45 AM 18/09
Ngân hàng Thổ Nhĩ Kỳ bán vàng dự trữ để tăng dòng tiền
09:10 AM 18/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |