Nếu một khi, lời dọa nạt hay đàm phán không phát huy tác dụng thì thuế quan có thể là lựa chọn còn lại cho Mỹ. Với con số hàng hóa nhập khẩu từ Mỹ có phần hạn chế, Trung Quốc sẽ phải tìm công cụ khác ngoài thuế để trả đũa Mỹ. Một số quan chức Trung Quốc đang đề xuất trả đũa bằng cách hạn chế công ty Trung Quốc bán vật liệu, thiết bị và các phụ tùng quan trọng cho các công ty Mỹ. Căng thẳng thương mại sẽ gia tăng như thế nào nếu tối nay Mỹ đưa ra mức thuế chính thức áp thêm lên hàng hóa Trung Quốc?
Bán 1208
Mục tiêu 1195
Dừng lỗ 1213

Pivot: 1194.14
Chiến lược giao dịch:
Buy : 1192 SL: 1187 TP: 1203
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1197 – 1203 – 1213
Mức hỗ trợ: 1188 – 1183 – 1172
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK Việt sáng 17/9: Vn-Index tiếp tục duy trì sắc xanh
01:08 PM 17/09
Cuộc khủng hoảng kinh tế toàn cầu và những cảnh báo
12:08 PM 17/09
Thị trường vàng trầm lắng phiên đầu tuần
11:25 AM 17/09
Vàng nhiều khả năng bị mắc kẹt tại mốc $1200 trong tuần này
09:53 AM 17/09
Giá USD tại các ngân hàng diễn biến trái chiều
09:50 AM 17/09
TTCK: Có thể trông chờ nhịp bứt phá trong tuần
07:56 AM 17/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |