Tập hợp dữ liệu kinh tế Anh trong thời gian vừa qua khởi sắc với 3 động lực chính kích thích tăng lãi suất là sức khỏe tiêu dùng, thị trường lao động và lạm phát đạt kết quả tích cực nhưng với lần nâng lãi suất vừa diễn ra hồi đầu tháng 8, nhiều khả năng BOE sẽ thận trọng bằng cách giữ nguyên lãi suất cho đến hết giai đoạn quan trọng cuối cùng của tiến trình đàm phán Brexit.
Trở lại với Châu Âu, dữ liệu kinh tế của khu vực này có phần yếu hơn thể hiện qua 4/5 yếu tố quan trọng (sức khỏe tiêu dùng, lạm phát, thị trường lao động, hoạt động kinh doanh và các chỉ báo thị trường) đều không cổ vũ ECB gia tăng lãi suất, duy chỉ có hoạt động kinh doanh là khá tích cực. Trong cuộc họp gần đây, ECB phát đi tín hiệu rằng hiện ngân hàng này vẫn chưa có kế hoạch cho việc tăng lãi suất thời gian tới.
Bán 1208
Mục tiêu 1195
Dừng lỗ 1213

Pivot: 1205.44
Chiến lược giao dịch:
Sell : 1205 SL: 1209 TP: 1197
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1212 – 1218 – 1227
Mức hỗ trợ: 1202 – 1197 – 1187
giavangvn.org tổng hợp
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
TTCK Việt sáng 13/9: VIC kéo tụt đà tăng, khối ngoại bán ròng, VN-Index vẫn giữ sắc xanh
01:08 PM 13/09
Vàng tiếp tục tăng giá
12:05 PM 13/09
Trung Quốc sẽ không để NDT giảm dưới mức 7,0
09:56 AM 13/09
Giá USD tiếp tục đà giảm
09:53 AM 13/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/9: Giá vàng tiếp đà tăng cao
09:06 AM 13/09
Tỷ giá VND/USD đến cuối năm sẽ diễn biến ra sao?
08:19 AM 13/09
TTCK:Áp lực rung lắc vẫn được duy trì trong phiên tới
07:56 AM 13/09
Cách đơn giản để luôn có tiền của tài tử Mỹ
04:14 PM 12/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |