Bảng giá vàng 9h sáng ngày 1/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,600,000 | 36,770,000 |
| DOJI HN | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,620,000 | 36,720,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,640,000 | 36,740,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,630,000 | 36,710,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,620,000 | 36,720,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,580,000 | 36,760,000 |
| MARITIMEBANK | 36,630,000 | 36,730,000 |
| MARITIMEBANK | 36,630,000 | 36,730,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 1/9.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
USD tăng kỷ lục, đồng EUR, bảng Anh giảm sâu
08:10 AM 01/09
Tháng 8: Thử thách tâm lý nhà đầu tư Vàng tại mức $1200
05:30 PM 31/08
TT tiền tệ 31/8: USD giảm vì căng thẳng thương mại kéo dài
04:05 PM 31/08
Ông Trump sẽ tung “cú đấm thuế” 200 tỷ USD vào tuần tới
03:48 PM 31/08
PTKT Vàng: Xu hướng tăng ngày được hình thành khá tốt
03:44 PM 31/08
TT vàng 31/8: Tăng giá mạnh trở lại sau khi Trump xem xét áp thuế đối với 200 tỷ USD hàng Trung Quốc
02:57 PM 31/08
Doanh số vàng Ấn Độ sụt giảm khi đồng rupi giảm giá
02:45 PM 31/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |