
Vàng giao sau tháng 12 giao dịch thấp hơn 0,4% ở mức $1209,8/oz vào lúc 2:00 AM ET (06:00 GMT) tại sàn Comex của sở giao dịch New York Mercantile Exchange. Trên thị trường giao ngay, giá vàng lúc 14h10 giờ Việt Nam đứng tại $1204,15/oz.
Các nhà đầu tư có khả năng sẽ theo dõi thêm bất kỳ sự phát triển nào trong tranh chấp thương mại Trung-Mỹ vì thỏa thuận cho ý kiến công chúng về thuế quan của Tổng thống Donald Trump đối với hàng hóa trị giá 200 tỷ USD là vào đầu tháng 9. Cuộc đàm phán thương mại cấp thấp giữa Trung Quốc và Mỹ đã kết thúc vào tuần trước với ít tiến bộ được thực hiện, trong khi Trump dự kiến sẽ gặp người đồng cấp Trung Quốc Tập Cận Bình vào cuối năm nay để thảo luận thêm về các vấn đề thương mại.
Chỉ số đồng USD, theo dõi sức mạnh đồng bạc xanh so với rổ tiền tệ khác, giảm 0,02% xuống còn 94,61 điểm lúc 1:10 ET (05:10 GMT). Chỉ số này đã từng chạm 94,434 điểm – thấp nhất kể từ ngày 31/7.
Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ các kỳ hạn đều tăng nhờ lo ngại chiến tranh thương mại giảm sau khi Mỹ và Mexico đạt thỏa thuận sửa đổi Hiệp định Tự do Thương mại Bắc Mỹ (NAFTA). Căng thẳng thương mại giảm khiến các nhà đầu tư giảm vị thế an toàn với nợ chính phủ Mỹ.
“Tranh chấp thương mại giữa Mỹ và Trung Quốc vẫn tiếp diễn, do đó, thỏa thuận liên quan NAFTA chỉ là một khía cạnh nhỏ”, nhà phân tích Daniel Briesemann, Commerzbank, nói.
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Vàng trong nước và thế giới đồng loạt giảm
11:44 AM 29/08
10 thói quen tài chính giúp người khởi nghiệp thành công
11:14 AM 29/08
Tỷ giá trung tâm giảm phiên thứ 3 liên tiếp
09:43 AM 29/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |