Diễn biến giá vàng trong nước gần sát 37 triệu trong suốt thời gian qua đã hút nhà đầu tư quay trở lại thị trường, đặc biệt là trong bối cảnh thị trường chứng khoán không còn nóng như trước nữa. Tuy nhiên, sức mạnh của USD trên thị trường thế giới, tác động tới tỷ giá USD/VND cũng vẫn là một yếu tố mà nhà đầu tư cần quan sát kĩ lưỡng.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/7
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,680,000 | 36,860,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,820,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,710,000 | 36,810,000 |
| PNJ - HCM | 36,700,000 | 36,880,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,720,000 | 36,820,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,680,000 | 36,870,000 |
| EXIMBANK | 36,750,000 | 36,830,000 |
| TPBANK | 36,730,000 | 36,850,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 3,666,000 | 3,688,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 24/7.
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Những rào cản khiến bạn mãi “giậm chân tại chỗ” trong khi bạn bè cùng trang lứa thăng tiến không ngừng
03:48 PM 23/07
DailyForex: Dự báo thị trường vàng tuần 23-27/7
02:43 PM 23/07
Giá vàng SJC tiếp tục “hồi sức”
10:48 AM 23/07
Lý do giá dầu có thể lên đỉnh 120 USD trước cuối năm nay
10:20 AM 23/07
Tỷ giá trung tâm giảm mạnh phiên đầu tuần
09:45 AM 23/07
Liệu dòng Tweet của ông Donald Trump có đảo ngược xu hướng giảm 3 tháng qua của Vàng?
09:00 AM 23/07
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/7: Vàng tăng giá trở lại
08:53 AM 23/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |