
Tỷ giá trung tâm được điều chỉnh tăng nhẹ trong khi giá USD tại các ngân hàng thương mại không có nhiều biến động.
Tỷ giá trung tâm ngày 16/7 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 22.653 đồng, tăng 5 đồng so với mức công bố sáng thứ 7 tuần trước.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.333 đồng và tỷ giá sàn là 21.973 đồng.
Trong khi đó, giá USD tại một số ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động.
Vietcombank và Vietinbank không điều chỉnh tỷ giá, vẫn đang mua bán USD ở mức lần lượt 23.010-23.080 đồng/USD và 23.019-23.089 đồng.
BIDV tăng nhẹ 5 đồng ở mỗi chiều so với giá khảo sát cuối tuần trước, lên mức 23.015-23.085 đồng.
Ngân hàng ACB sau khi tăng khá mạnh giá USD hôm cuối tuần trước hiện vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.020-23.100 đồng.
Eximbank và DongABank vẫn đang cùng niêm yết USD ở mức 23.020-23.090 đồng, trong khi tỷ giá tại Techcombank vẫn đang là 23.010-23.090 đồng.
Lúc 9 giờ 20 phút giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.230 đồng/USD và bán ra ở mức 23.270 đồng/USD, giảm 30 đồng ở cả hai chiều so với cuối tuần qua.
Tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 16/7: Vàng đi lên phiên đầu tuần, kịch bản tích cực cổ vũ tinh thần nhà đầu tư
08:54 AM 16/07
Bitcoin giống vàng hơn là tiền tệ
08:37 AM 16/07
Ai ai cũng bi quan về vàng, liệu bạn có dám đầu tư?
08:24 AM 16/07
“Đô – vàng kéo co”
08:02 AM 16/07
Giá USD tại ngân hàng đã chạm mốc 23.100 đồng
10:02 AM 14/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |