Bảng giá vàng 9h20 sáng ngày 30/6
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,630,000 | 36,810,000 |
| DOJI HN | 36,620,000 | 36,720,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,630,000 | 36,730,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,630,000 | 36,810,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,620,000 | 36,720,000 |
| SCB | 36,630,000 | 36,780,000 |
| EXIMBANK | 36,650,000 | 36,750,000 |
| TPBANK | 36,610,000 | 36,750,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,620,000 | 36,820,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 30/6.
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Bảng giá vàng 9h sáng 30/6: Đảo chiều tăng ngày cuối tháng
09:16 AM 30/06
Kinh tế tăng trưởng trên 7% trong nửa đầu năm 2018
08:05 AM 30/06
Quý II: Vàng trượt sâu vì USD quá mạnh, chứng khoán Mỹ vẫn tăng tốt bất chấp căng thẳng thương mại leo thang
07:53 AM 30/06
Trung Quốc lo xảy ra “cơn hoảng loạn tài chính”
03:35 PM 29/06
DailyForex: Vàng hồi phục nhẹ nhờ sự suy yếu của đồng USD
03:26 PM 29/06
TT tiền tệ 29/6: Đồng USD ổn định hơn khi ông Trump nới lỏng vấn đề đầu tư của Trung Quốc
01:35 PM 29/06
Vàng nối tiếp chuỗi ngày giảm giá
11:35 AM 29/06
Tỷ giá vẫn trong tầm kiểm soát
10:21 AM 29/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |