
Hoạt động giao dịch vàng trong nước những ngày cuối tuần qua có vẻ khá sôi động, có lẽ xuất phát từ diễn biến có phần vượt trội hơn vàng ngoại của vàng SJC. Tuy vậy, chắc chắn nhà đầu tư cần thị trường tạo sóng mạnh hơn thì mới có thể tạo được lực hút nhà đầu tư.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 25/6
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,790,000 | 36,960,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 36,900,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,800,000 | 36,900,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,820,000 | 36,920,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,800,000 | 36,900,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,805,000 | 36,905,000 |
| EXIMBANK | 36,820,000 | 36,900,000 |
| TPBANK | 36,810,000 | 36,920,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,760,000 | 36,960,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 25/6.
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Ba vấn đề của kinh tế thế giới
08:15 AM 25/06
Tuần qua: Vàng khời sắc dần về phiên cuối tuần
11:33 AM 23/06
Ngân hàng đột ngột giảm mạnh giá USD
09:46 AM 23/06
Cách kiếm tiền, tiêu tiền và giữ tiền của tỷ phú thế giới
03:58 PM 22/06
USD tiếp tục leo cao, vàng tăng thận trọng
11:44 AM 22/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |