Bảng giá vàng 9h sáng ngày 15/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,770,000 | 36,970,000 |
| DOJI HN | 36,830,000 | 36,930,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,820,000 | 36,920,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,830,000 | 36,930,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,840,000 | 36,920,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,820,000 | 36,920,000 |
| MARITIMEBANK | 36,850,000 | 36,990,000 |
| SCB | 36,830,000 | 36,930,000 |
| TPBANK | 36,740,000 | 37,040,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/6.
Giá vàng 13/4: Vàng miếng, nhẫn cùng giảm gần 1 triệu khi Mỹ – Iran đàm phán thất bại
12:15 PM 13/04
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Phiên 14/6: Quyết định của ECB giúp Vàng lên đỉnh 1 tháng, USD tăng mạnh, phố Wall xanh sàn
07:55 AM 15/06
DailyForex: Vàng gặp khó khăn bởi đồng USD mạnh
02:42 PM 14/06
Tỷ phú Richard Branson chỉ ra 5 yếu tố trọng yếu giúp startup gọi được vốn từ nhà đầu tư
02:40 PM 14/06
Các nhà nghiên cứu phát hiện lý do gây ra sự tăng trưởng điên cuồng của Bitcoin là do làm giá
02:34 PM 14/06
Vàng trong nước tăng, vàng thế giới giảm
11:21 AM 14/06
J.P. Morgan tiếp tục lạc quan về vàng nhưng hạ dự báo giá
10:08 AM 14/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-900 | 171,500-900 |
| Vàng nhẫn | 168,500-900 | 171,530-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |