Bảng giá vàng 9h sáng ngày 23/4
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,720,000 | 36,900,000 |
| DOJI HN | 36,780,000 | 36,880,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,760,000 | 36,860,000 |
| VIETNAM GOLD | 36,770,000 | 36,870,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,720,000 | 36,910,000 |
| MARITIMEBANK | 36,910,000 | 37,030,000 |
| EXIMBANK | 36,790,000 | 36,870,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) TPHCM | 36,680,000 | 36,900,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý đọc giả theo dõi!
Chúc các nhà đầu tư có những chiến lược hiệu quả trong ngày hôm nay 23/4.
Có thể bạn quan tâm:
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Tổng hợp tuần: Vàng ngoại giảm 0,8%, vàng nội trượt giá 0,7%
11:14 AM 21/04
Giá dầu thô và giá vàng đang tịnh tiến
08:20 AM 21/04
Phiên 20/4: USD tăng cùng lợi suất Trái phiếu, Vàng – phố Wall cùng kịch bản tiêu cực
08:15 AM 21/04
5 nguyên tắc vàng để đầu tư chứng khoán thành công
04:20 PM 20/04
Hãy kì vọng sự đột phá của Bạc: Chuyên gia Phân tích
03:12 PM 20/04
Vàng trong nước tín hiệu giảm
12:08 PM 20/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |