Bảng giá vàng 9h sáng ngày 19/4
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 36,850,000 | 37,030,000 |
| DOJI HN | 36,880,000 | 36,980,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,880,000 | 36,980,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,900,000 | 37,000,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,880,000 | 36,940,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,850,000 | 37,040,000 |
| MARITIMEBANK | 36,880,000 | 36,980,000 |
| EXIMBANK | 36,810,000 | 36,970,000 |
| TPBANK | 36,780,000 | 37,080,000 |
Mọi thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo của chúng tôi. Mời quý độc giả theo dõi !
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 19/4.
Có thể bạn quan tâm:
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Thị trường chứng khoán Việt Nam đang quá nóng
08:34 AM 19/04
Cách chi tiêu để giàu có
04:37 PM 18/04
Đà tăng của vàng đang đến – Kỳ vọng mức cao mới trong quý II
03:06 PM 18/04
Vàng đồng loạt giảm giá
12:19 PM 18/04
Dành 20 phút mỗi sáng cho thói quen đơn giản này, tôi đã bình tĩnh điều hành công việc và có cuộc sống tốt hơn suốt 6 năm qua
10:50 AM 18/04
Lạm phát cao hơn sẽ là động lực cho Vàng bứt phá – ING
09:58 AM 18/04
IMF: Kinh tế toàn cầu sẽ tăng trưởng chậm lại sau 2019
08:26 AM 18/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |