Như vậy, với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.133 đồng/USD và tỷ giá sàn là 21.785 đồng/USD.
Sở Giao dịch NHNN sáng nay giữ nguyên giá mua vào USD ở mức 22.700 đồng/USD, trong khi giá bán vẫn được niêm yết thấp hơn mức giá trần ở mức 23.113 đồng/USD.
Trong khi đó, tại một số ngân hàng thương mại, giá mua – bán USD cũng xuất hiện những biến động nhất định.
Có thể bạn quan tâm:
Cụ thể, ngân hàng Vietcombank đều giữ nguyên tỷ giá USD ở mức 22.735/22.805 đồng/USD, không đổi so với chốt phiên 20/3.
Cùng lúc, VietinBank niêm yết giao dịch mua vào – bán ra ở mức 22.724/22.804 đồng/USD, điều chỉnh giảm 1 đồng mỗi chiều mua vào bán ra so với ngày 20/3.
Ngân hàng TMCP Maritime Bank giao dịch USD ở mức 22.740 – 22.800 VND/USD
Trên thị trường tự do Hà Nội, đồng USD được giao dịch phổ biến ở mức mua vào là 22.795 đồng/usd và bán ra là 22.810 đồng/usd.
giavangvn.org tổng hợp.
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Thế giới học được gì 10 năm sau khủng hoảng tài chính
04:16 PM 20/03
Thị trường vàng ‘nín thở’ chờ tin Fed
03:54 PM 20/03
Nhà đầu tư vàng trong nước vẫn rất thận trọng
10:17 AM 20/03
Ngày 20/3: TGTT giảm 5 đồng về 22.450 VND/USD
09:46 AM 20/03
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 20/3: Hào hứng tăng trở lại
08:46 AM 20/03
Nga tiếp tục hăng hái mua vàng
08:07 AM 20/03
Nhà đầu tư chờ gì ở cuộc họp tuần này của FED?
04:00 PM 19/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |