Bảng giá vàng 9h sáng 27/2
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,800,000 | 36,950,000 |
| Vàng SJC 1L HN | 36,800,000 | 36,970,000 |
| DOJI HN | 36,800,000 | 37,150,000 |
| DOJI HCM | 36,780,000 | 37,160,000 |
| MARITIMEBANK | 36,800,000 | 37,100,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,830,000 | 36,930,000 |
| Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang | 36,680,000 | 36,900,000 |
| SCB (chỉ) | 36,850,000 | 36,950,000 |
| TPBANK | 36,800,000 | 37,150,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website giavangvn.org.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 27/2.
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
5 lời khuyên để trở nên khá giả hơn từ một trong những gia tộc giàu có nhất lịch sử thế giới
08:29 AM 27/02
Phiên 26/2: Chứng khoán Mỹ hồ hởi, giá Vàng hồi phục, Dầu thô tiếp tục chinh phục các mức cao mới
07:56 AM 27/02
PTKT thị trường vàng, dầu ngày 26/2
05:02 PM 26/02
Bỏ ra 650.000 USD để dùng bữa trưa với tỷ phú Warren Buffett, đây là bài học đắt giá mà 2 nhà đầu tư nhận được
03:54 PM 26/02
Đây là lý do tại sao xu hướng tăng nên nhắm mốc $1375
02:22 PM 26/02
Vàng loạn giá ngày Thần tài
09:26 AM 26/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |