USD nối dài đà giảm giá so với các đồng tiền chủ chốt và xuống mức thấp nhất 1 tháng trong tuần giao dịch cuối cùng của năm 2017. Việc giới đầu tư giảm kỳ vọng vào tốc độ tăng lãi suất của Fed trong năm 2018 là nguyên nhân chính đẩy đồng bạc xanh suy yếu kể từ cuộc họp của Fed diễn ra vào giữa tháng 12.
Theo số liệu của CME Group, hiện thị trường đang dự đoán chỉ có 56% khả năng Fed sẽ tăng lãi suất 2 lần trong năm 2018. Một nhân tố khiến giới đầu tư cho rằng Fed sẽ khó lặp lại việc tăng lãi suất 3 lần trong năm tới là lạm phát vẫn còn ở mức thấp. Trong thông cáo chính sách đưa ra sau cuộc họp tháng 12, các nhà hoạch định chính sách của Fed bày tỏ quan ngại lạm phát thấp sẽ tiếp tục kéo dài và dưới ngưỡng mục tiêu dài hạn 2%.
EXIMBANK – Chiến lược giao dịch
Mua: 1289
Mục tiêu: 1299
Dừng lỗ: 1284
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1295,86
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1296 SL: 1302 TP: 1285
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1297 – 1300 – 1306
Mức hỗ trợ: 1289 – 1283 – 1279
Giavang.net tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Sáng 29/12: Giá USD ngân hàng ít di chuyển, TGTT trượt nhẹ
11:21 AM 29/12
Bảng giá vàng 9h sáng 29/12: Giá vàng ‘lặng sóng’ trong phiên giao dịch cuối năm 2017
08:58 AM 29/12
DailyForex: Vàng tăng phiên thứ 9 liên tiếp đạt đỉnh 1 tháng
03:26 PM 28/12
Tâm lý nhà đầu tư lạc quan hỗ trợ vàng lên đỉnh một tháng
02:45 PM 28/12
Vàng ngoại ‘phăm phăm’ leo dốc kéo vàng nội tăng theo
11:50 AM 28/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |