Cập nhật lúc 14h30, vàng giao ngay tăng 0,21% lên mức $1.269,5/oz.
Vàng kỳ hạn Mỹ giao tháng 2 cũng tăng mạnh 0,48% lên mức $1.271/oz.
Đồng USD suy yếu trong phiên do bất ổn chính trị Mỹ khi thị trường lo lắng Chính phủ có thể ngừng hoạt động.
Dominic Schnider thuộc UBS Wealth Management tại Hong Kong cho biết “Về mặt kỹ thuật, vàng đang bị giới hạn. Chúng tôi cho rằng sức mạnh của đồng dollar sẽ không kéo dài”.
“Chúng tôi không nghĩ rằng những cải cách thuế của Trump sẽ tạo ra sự tăng trưởng bền vững lâu dài và cũng không thay đổi quan điểm tăng lãi suất 2 lần vào năm tới”, Schnider nói.
Vàng tiếp tục chịu áp lực trong ngắn hạn khi thị trường đánh giá lại hoạt động của Cục dự trữ liên bang trong năm tới và nền kinh tế toàn cầu đang bùng nổ, thu nhập tốt khiến giá trị tài sản an toàn như vàng đang giảm.
Theo cuộc thăm dò ý kiến các chuyên gia kinh tế của Reuters, Fed gần như chắc chắn sẽ tăng lãi suất vào tuần tới tại cuộc họp chính sách tiền tệ cuối cùng trong năm nay.
Vàng rất nhạy cảm với lãi suất đang tăng của Mỹ vì lãi suất tăng khiến đẩy tăng đồng dollar đồng thời làm tăng chi phí cơ hội nắm giữ tài sản không mang lại lợi tức như vàng.
Trong khi đó, cổ phiếu quỹ giao dịch vàng lớn nhất thế giới, SPDR Gold Trust, đã giảm 0,17% xuống còn 845,47 tấn hôm thứ Ba.
Vàng giao ngay có thể phá vỡ ngưỡng hỗ trợ ở mức $1.262/ounce và giảm xuống mức hỗ trợ tiếp theo ở 1.250 USD, nhà phân tích Wang Tao của Reuters cho biết.
Giavang.net
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Thiếu lực hỗ trợ vàng dò đáy khó ngóc đầu lên
11:29 AM 06/12
Goldman Sachs nâng dự báo giá dầu năm 2018
09:25 AM 06/12
Bảng giá vàng 9h sáng 06/12: Vàng SJC lui sâu về đáy 3 tháng
09:05 AM 06/12
Vàng mắc kẹt trong ngưỡng $1.272 – $1.277
02:57 PM 05/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |