Nghị định có nhiều điểm bổ sung, sửa đổi lớn về thủ tục Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng, trách nhiệm Bộ KHCN và hoạt động huy động vàng.
Sửa đổi khoản 3 điều 4 trong nghị định 24: “Nhà nước độc quyền sản xuất vàng miếng, xuất khẩu vàng nguyên liệu, nhập khẩu vàng nguyên liệu để sản xuất vàng miếng, huy động vàng từ tổ chức, cá nhân, kinh doanh vàng trên tài khoản”.
Đối với việc cấp, điều chỉnh Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng: Dự thảo nghị định giảm thiểu các quy định về hồ sơ, thủ tục điều chỉnh Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng. Cụ thể, thủ tục, hồ sơ cấp Giấy phép, chấm dứt hoạt động kinh doanh mua, bán vàng miếng và không quy định việc điều chỉnh địa điểm kinh doanh mua, bán vàng miếng cần xin ý kiến của NHNN.
Dự thảo Nghị định bổ sung quy định Bộ KHCN chủ trì, phối hợp với các cơ quan có trách nhiệm xây dựng quy định, quản lý, kiểm tra, thanh tra quy định về đo lường trong kinh doanh vàng, chất lượng vàng trang sức, mỹ nghệ trong sản xuất, nhập khẩu và lưu thông trên thị trường.
Dự thảo Nghị định sủa đổi quy định, nhấn mạnh về hoạt động huy động vàng từ tổ chức, cá nhân, kinh doanh vàng trên tài khoản trái với quy định tại Nghị định này.
Theo nhadautu.vn
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Ngân hàng Nga tăng tuyệt đối dự trữ vàng
08:30 AM 04/12
Vàng trong nước vẫn trong thế giằng co
09:30 AM 02/12
DailyForex: Cố vượt ngưỡng hỗ trợ quan trọng $1.278,6
04:41 PM 01/12
Vàng tăng nhẹ khi các nhà đầu tư chờ đợi thông tin về cuộc biểu quyết dự luật thuế Mỹ
03:48 PM 01/12
Sáng 1/12: TGTT tăng 5 đồng, USD ngân hàng thờ ơ
10:54 AM 01/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400-300 | 172,400-300 |
| Vàng nhẫn | 169,400-300 | 172,430-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |