Tiếp đà tăng từ hôm qua, sang đầu phiên giao dịch thứ Năm, giá vàng miếng trong nước đồng loạt tăng 30 nghìn đồng/lượng. Hiện tại, giá vàng SJC được giao dịch quanh ngưỡng 36,45- 36,65 triệu đồng/lượng (tăng 110 nghìn đồng/lượng so với giá khảo sát hôm qua).
Giá vàng nội địa tăng trong bối cảnh vàng thế giới tăng trở lại mốc $1280 sau khi Fed tuyên bố giữ nguyên chính sách tiền tệ và lạc quan về triển vọng kinh tế Mỹ.
Bảng giá vàng 9h sáng 02/11
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,450,000 | 36,650,000 |
| Vàng SJC HN | 36,450,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,520,000 | 36,600,000 |
| DOJI HCM | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,520,000 | 36,600,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,520,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,530,000 | 36,590,000 |
| MARITIMEBANK | 36,510,000 | 36,590,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,510,000 | 36,590,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 02/11.
Giavang.net
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Tiêu thụ vàng tại Trung Quốc tăng mạnh
09:32 AM 02/11
Vàng tăng giá trước thềm tuyên bố biên bản cuộc họp của Fed
04:21 PM 01/11
Iamgold CEO: Kinh doanh vàng sẽ có một tương lai tuyệt vời
02:48 PM 01/11
Vàng SJC đi ngang trong phiên dù vàng thế giới giảm nhỏ giọt
11:33 AM 01/11
Sáng 1/11: TGTT và giá USD tại các NHTM đều giảm
11:22 AM 01/11
Canada điều tra vàng giả
08:40 AM 01/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,400 | 172,400 |
| Vàng nhẫn | 169,400 | 172,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |