Đầu phiên, giá vàng miếng trong nước tăng 60 nghìn đồng/lượng do ảnh hưởng từ giá thế giới. Tuy nhiên, nhìn chung cho cả tuần thì dường như xu hướng giá trong nước vẫn đang lình xình dao động quanh ngưỡng 36,33- 36,53 triệu đồng/lượng (mua vào- bán ra).
Bảng giá vàng 9h sáng 26/10
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,330,000 | 36,530,000 |
| Vàng SJC HN | 36,330,000 | 36,550,000 |
| DOJI HN | 36,410,000 | 36,480,000 |
| DOJI HCM | 36,400,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,480,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 36,400,000 | 36,480,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,420,000 | 36,470,000 |
| HDBANK | 36,380,000 | 36,480,000 |
| EXIMBANK | 36,410,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 26/10.
Giavang.net
Giá vàng 13/4: Vàng miếng, nhẫn cùng giảm gần 1 triệu khi Mỹ – Iran đàm phán thất bại
12:15 PM 13/04
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
SÁng 25/10: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng ít di chuyển
11:14 AM 25/10
Vàng SJC giảm sâu về đáy 3 tuần qua
11:14 AM 25/10
Giá vàng tăng mạnh năm 2018 do lạm phát
03:53 PM 24/10
Warren Buffett chia sẻ bí quyết kiếm 70 tỷ USD
03:33 PM 24/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-900 | 171,500-900 |
| Vàng nhẫn | 168,500-900 | 171,530-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |