Giá vàng giao sau tăng hơn 2% trong tuần trước sau khi chỉ số lạm phát của Mỹ thấp hơn dự báo, khiến cho triển vọng tăng lãi suất đồng USD trở nên mờ mịt
Tuy nhiên, bài phát biểu hôm cuối tuần của Chủ tịch Fed Janet Yellen cho thấy bà sẽ kiên quyết với việc ổn định chính sách tiền tệ trong các phiên họp tới.
Sự mạnh lên của nền kinh tế Mỹ sẽ đảm bảo lãi suất tăng từ từ trong ngắn hạn, bà Yellen nói tại một hội thảo ngân hàng tại Washington. Việc bà tiếp tục hẫu thuẫn việc nâng lãi suất trùng với kỳ vọng của thị trường rằng Fed sẽ đẩy lãi suất vào cuộc họp tháng 12
Tuy thế, 3 lần tăng lãi suất do Fed đề ra trong năm 2018 là mạnh hơn so với kỳ vọng của thị trường là 2 lần, và sự bất định của thị trường giải thích cho việc giá vàng vẫn tăng trong ngắn hạn, theo các chuyên gia phân tích tại ngân hàng Commerzbank.
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1292,94
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1294 SL: 1299 TP: 1285
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1296 – 1304 – 1313
Mức hỗ trợ: 1288 – 1281 – 1272
Giavang.net tổng hợp
Giá vàng lao dốc, Trung Quốc lập tức hành động: ETF hút tiền kỷ lục, PBoC tăng tốc tích trữ
08:35 AM 15/04
Giá vàng bứt phá gần 100 USD: Căng thẳng eo biển Hormuz mở ra kỳ vọng hạ nhiệt nhanh hơn
08:25 AM 15/04
Dự báo PPI Mỹ tối nay: Liệu có cơ hội cho Vàng tăng giá?
04:05 PM 14/04
TIẾNG HÁT NGÀNH KIM HOÀN 2017: DẤU ẤN PNJ
10:17 AM 17/10
Nga mua 38% vàng thế giới: Phao cứu sinh cho Moscow
10:06 AM 17/10
Sáng 17/10: TGTT tăng nhẹ, giá USD ngân hàng di chuyển hẹp
09:56 AM 17/10
FED tiếp tục tăng lãi suất vào tháng 12 sắp tới?
09:16 AM 17/10
Các nhà lãnh đạo tài chính nói gì về nền kinh tế hiện nay?
09:05 AM 17/10
Rủi ro chính trị giữ vàng ổn định ở mức cao 3 tuần
03:24 PM 16/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,000 | 173,500 |
| Vàng nhẫn | 170,000 | 173,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |